XieHanzi Logo

一会{儿}

yī*huìr*
-một lát

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (nói)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Một (一) chỉ số lượng, biểu thị sự đơn giản và cơ bản.
  • Hội (会) có bộ '曰' mang ý nghĩa giao tiếp, họp mặt.
  • Nhi (儿) có nghĩa là trẻ con, hay được dùng để biểu thị biến âm trong tiếng Trung.

Từ 一会儿 có nghĩa là một lúc, một chốc, chỉ một khoảng thời gian ngắn.

Từ ghép thông dụng

开会

/kāi huì/ - họp

机会

/jī huì/ - cơ hội

会计

/kuài jì/ - kế toán